BK- ME : Bach Khoa's Mechanical - Electronic

Anything about Mechanical - Electronic, WE SHARE!!!!
 
IndexIndex  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Mong mọi người ùng đóng góp để xây dựng diễn đàn ngày một tốt hơn!
December 2016
MonTueWedThuFriSatSun
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031 
CalendarCalendar
Latest topics
» Lợi Ích Khi Sử Dụng Bộ Lưu Điện
by boluudienmpv Sun Jan 11, 2015 11:50 pm

» Lịch trình kiểm tra định kỳ, bảo dưỡng bộ lưu điện ups
by boluudienmpv Sun Jan 11, 2015 11:48 pm

» [MF] All Mechatronic and Robotic Ebooks
by satara_lt Tue Oct 09, 2012 6:19 pm

» The Voice Season 3 - Tập 4
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 8:02 pm

» The Voice Season 3 - Tập 3
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 8:01 pm

» The Voice Season 3 - Tập 2
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 8:01 pm

» The Voice Season 3 - Tập 1
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 7:58 pm

» [English] Naruto 602: Alive
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 7:45 pm

» [English] Bleach 508: Like a raging fire
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 7:28 pm

» [English] Onepiece 682: Mastermind
by satara_lt Wed Sep 19, 2012 7:23 pm

Chọn lọc

ÁO LỚP

ÁO LỚP

Mở pic làm áo lớp này anh em vô thảo luận để coi sao he. Thấy vụ này cũng hay. Làm mai mốt còn có chút kỉ niệm với lớp chứ nhỉ.

BK-ME và bước đi đầu

 Paypal từ A-Z

Thân chào tất cả các anh em Thay mặt ban quản trị forum tôi xin thông báo với toàn thể mọi người về việc chính thức đưa vào hoạt động diễn đàn BK-ME (Mechanical - Electronic) Hy vọng BK-ME sẽ đem lại cho mọi người một môi trường học tập và làm việc năng động, sáng tạo, hiệu quả hơn.

TỔNG KẾT NGÀY CTXH

 Paypal từ A-Z

Các bạn nhanh chóng nộp cho mình một form tổng kết ngày CTXH của các bạn tham gia

Paypal từ A-Z

 Paypal từ A-Z

tuy đã có bài hướng dẫn nhưng do newbie chơi PTC ngày càng tăng mà đọc vẫn không biết cách tạo và veryfi PP. nên tớ lếch bài này về cho newbie làm theo. chú ý đọc kĩ và nhìn kĩ hình ảnh.

Bài Giang Solidwork

Ba trang web học tiếng Anh hữu dụng

Bài giảng của tác giả Nguyễn Hồng Thái và một số tác giả khác giáo trình khá đầy đủ giúp cho các bạn sử dụng phần mềm nhanh chóng và dễ dàng..

Hit
hit counter
free web hit counter
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search

Share | 
 

 Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
admin
Bang chủ
Bang chủ


Nam Horse
Tổng số bài gửi : 82
BK-ME Coins : 2507
Sinh nhật : 01/06/1990
Ngày gia nhập : 25/07/2010
Tuổi : 26
Đến từ : Đồng Nai

Bài gửiTiêu đề: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Fri Sep 10, 2010 3:24 pm

[You must be registered and logged in to see this image.]

DAO TIỆN VÀ MỘT SỐ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN

LATHE TOOLS : Dao tiện
- Workpiece : phôi
- Chip : Phoi
- Basic plane : mặt phẳng đáy (mặt đáy)
- Cutting plane : mặt phẳng cắt (mặt cắt)
- Chief angles : các góc chính
- Rake angle : góc trước
- Face : mặt trước
- Flank : mặt sau
- Nose : mũi dao
- Main flank : mặt sau chính
- Auxilary flank : mặt sau phụ
- Section through chief plane : thiết diện chính
- Section through auxiliary plane : thiết diện phụ
- Main cutting edge = Side cut edge : lưỡi cắt chính
- Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
- Clearance angle: góc sau
- Lip angle : góc sắc (b)
- Cutting angle : góc cắt (d)
- Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
- Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
- Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
- Plane point angle : góc mũi dao (e)
- Nose radius : bán kính mũi dao
- Built up edge (BUE) : lẹo dao
- Tool life : tuổi thọ của dao
- Tool : dụng cụ, dao
- Facing tool : dao tiện mặt đầu
- Roughing turning tool : dao tiện thô
- Finishing turning tool : dao tiện tinh
- Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
- Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
- Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
- Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
- Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
- Thread tool : dao tiện ren
- Chamfer tool : dao vát mép
- Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
- Profile turning tool : dao tiện định hình
- Feed rate : lượng chạy dao
- Cutting forces : lực cắt
- Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
- Cutting speed : tốc độ cắt
- Depth of cut : chiều sâu cắt
- Machined surface : bề mặt đã gia công
- Cross feed : chạy dao ngang
- Longitudinal feed : chạy dao dọc

[You must be registered and logged in to see this image.]

LATHE : MÁY TIỆN

-Lathe bed : Băng máy
-Carriage : Bàn xe dao
-Cross slide : Bàn trượt ngang
-Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
-Tool holder: Đài dao
-Saddle: Bàn trượt
-Tailstock: Ụ sau
-Headstock: Ụ trước
-Speed box: Hộp tốc độ
-Feed (gear) box: Hộp chạy dao
-Lead screw: Trục vít me
-Feed shaft: Trục chạy dao
-Main spindle: Trục chính
-Chuck: Mâm cặp
-Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
-Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
-Jaw: Chấu kẹp
-Rest: Luy nét
-Steady rest: Luy nét cố định
-Follower rest: Luy nét di động
-Hand wheel: Tay quay
-Lathe center: Mũi tâm
-Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
-Rotaring center: Mũi tâm quay
-Dog plate: Mâm cặp tốc
-Lathe dog : Tốc máy tiện
-Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
-Face plate : Mâm cặp hoa mai
-Automatic lathe: Máy tiện tự động
-Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
-Bench lathe: Máy tiện để bàn
-Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
-Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
-Copying lathe: Máy tiện chép hình
-Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
-Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
-Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
-Machine lathe: Máy tiện vạn năng
-Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
-Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
-Precision lathe: Máy tiện chính xác
-Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
-Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
-Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
-Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
-Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
-Turret: Đầu rơ-vôn-ve
-Wood lathe : Máy tiện gỗ

Drill: Mũi khoan
- Twist drill Mũi khoan xoắn (mũi khoan ruột gà mà ta hay dùng)
- Threading die: bàn ren
- Tap: ta rô
- Cutting tool: dao cắt, dụng cụ cắt
- Cutter: dao cắt, dụng cụ cắt
- High speed steel (HSS): Thép gió
- High Speed Steel Cutting Tool: dao cắt bằng thép gió
- Hard-alloy cutting tool: Dao cắt bằng hợp kim cứng, hoặc Hard alloy cutting tool
CHú ý: mảnh hợp kim đa cạnh được gọi là insert
- Các loại dao cắt bằng thép dụng cụ ( giấy, tôn, băm gỗ, cắt kim loại ): tên chung là tool-steel cutting tool, còn cụ thể từng dao thì nhiều lắm....
- Giũa tay: file
- Saw : Cưa
- Annular saw: cưa vòng
- Circular saw: cưa đĩa
- Bow saw: cưa lọng
- Hand saw: cưa tay
- Jack saw: cưa xẻ
- Motor saw: cưa máy
- Hack saw :cưa tay (để cắt kloại)
- Metal saw: cưa kim loại
- Wood saw: cưa gỗ
Xem thêm: [You must be registered and logged in to see this link.]
- Camshaft: trục cam
- Conecting rod: thanh truyền
- exhaust valve: xu páp xả
- inlet valve: xu páp nạp
- Pin: chốt (nói chung)
- gudgeon pin: chốt piston
- leaf spring: nhíp (ô tô)
- Spring: lò xo
[You must be registered and logged in to see this link.]
- Disc spring: lò xo đĩa
- Blade spring: lò xo lá
- Clock spring: lò xo đồng hồ
- Spiral spring: lò xo xoắn
- Gear: bánh răng
- Change gear: hộp số, hộp tốc độ, hộp chạy dao (máy công cụ)
[You must be registered and logged in to see this link.]
- Gearbox: hộp số
[You must be registered and logged in to see this link.]
- driveshaft: trục láp (cái này không chắc lắm vì từ láp là từ thợ họ hay dùng, không phải từ kỹ thuật chính thống, nhờ anh em bên ô tô giúp đỡ thêm)
- gear shaft: trục bánh răng, xem thêm các link sau
[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

DAO PHAY

- Dao phay : milling cutter
- Angle : Dao phay góc
- Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
- Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
- Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
- End mill : Dao phay ngón
- Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
- Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
- Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
- Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
- Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
- Inserted blade : Răng ghép
- Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
- Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
- Plain milling cutter : Dao phay đơn
- Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
- Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
- Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
- Slot milling cutter : Dao phay rãnh
- Shank-type cutter : Dao phay ngón
- Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
- T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
- Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
- Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then

[You must be registered and logged in to see this image.]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://minhnhatvo90.oni.cc
quanghoadt
Nhập môn
Nhập môn


Nam Tổng số bài gửi : 144
BK-ME Coins : 2464
Ngày gia nhập : 08/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Fri Sep 10, 2010 7:59 pm

Trởi ơi. Kiếm muốm lòi con mắt ra mới thấy lò xo lá . Hic

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
[You must be registered and logged in to see this image.] [You must be registered and logged in to see this image.] Xì pam , xì pam nữa , xì pam mãi, xì pam lủng cả 4rum [You must be registered and logged in to see this image.] [You must be registered and logged in to see this image.]
SPAM
là gì? Là chữ viết tắt của: Serious-nghiêm túc, Polite-lịch sự,
Attractive-lôi cuốn, Manly-nam tính; tóm lại SPAM là một hành động nghiêm túc, lịch sự, lôi cuốn và đầy nam tính.




Được sửa bởi quanghoadt ngày Sun Sep 12, 2010 4:24 pm; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
quocvu90



Nam Tổng số bài gửi : 12
BK-ME Coins : 2297
Ngày gia nhập : 07/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 12:32 pm

có ai biết có từ điển nào tra chuyên ngành không? tra từ điển cho dễ chứ đọc kiểu này chắc nhức đầu chết quá
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
zorroherrong
Trưởng lão
Trưởng lão


Nam Horse
Tổng số bài gửi : 70
BK-ME Coins : 2394
Sinh nhật : 11/03/1990
Ngày gia nhập : 20/08/2010
Tuổi : 26

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 4:18 pm

quocvu90 đã viết:
có ai biết có từ điển nào tra chuyên ngành không? tra từ điển cho dễ chứ đọc kiểu này chắc nhức đầu chết quá

Có post rồi mà Vũ
[You must be registered and logged in to see this link.]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
quocvu90



Nam Tổng số bài gửi : 12
BK-ME Coins : 2297
Ngày gia nhập : 07/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 5:00 pm

không phải, từ điển chuyên ngành kìa, có ai post chưa
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
zorroherrong
Trưởng lão
Trưởng lão


Nam Horse
Tổng số bài gửi : 70
BK-ME Coins : 2394
Sinh nhật : 11/03/1990
Ngày gia nhập : 20/08/2010
Tuổi : 26

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 10:37 pm

quocvu90 đã viết:
không phải, từ điển chuyên ngành kìa, có ai post chưa

Bó tay!!!!!!!!!!!!!!
Ko chuyên ngành thì còn đòi gì nữa. Đọc kĩ đi.
Tải cái Prodict English-Vietnamese Technical Dictionary.ld2
làm thư viện cho nó thôi.
Ý Vũ là từ điển loại gì?
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
zorroherrong
Trưởng lão
Trưởng lão


Nam Horse
Tổng số bài gửi : 70
BK-ME Coins : 2394
Sinh nhật : 11/03/1990
Ngày gia nhập : 20/08/2010
Tuổi : 26

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 10:45 pm

ví dụ vài cái nhé:
workpiece

phôi gia công

# workpiece diameter: đường kính phôi gia công

Lĩnh vực: cơ khí & công trình

vật cần hàn



vật gia công (chi tiết)


workpiece program

chương trình gia công


workpiece removal rate

tỷ lệ các bộ phận cần bảo dưỡng tháo rời
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
zorroherrong
Trưởng lão
Trưởng lão


Nam Horse
Tổng số bài gửi : 70
BK-ME Coins : 2394
Sinh nhật : 11/03/1990
Ngày gia nhập : 20/08/2010
Tuổi : 26

Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Sun Sep 12, 2010 10:58 pm

chip
bào • chip breaker: máy nghiền vỏ bào
• chip cap: chóp bào
• chip ice: đá bào
• chip removal: sự bào phoi
• chip stone: vỏ bào
• finely broken chip: vụn bào
• planing chip: vỏ bào
• planing chip: phoi bào
• short chip: vụn bào
• wood chip: vỏ bào
bị bóc vỏ
bị đập vỡ
bị đẽo
bong thành lớp
đá dăm
đá vụn
đập vỡ
đẽo
đục
lát cắt
nan (đạn)
mạch tích hợp
• integrated circuit chip: vi mạch tích hợp mảnh
• chip freezing: kết đông mảnh [lát mỏng]
• chip freezing: kết đông mảnh
• chip ice: đá mảnh
• chip ice machine: máy đá mảnh
• chip ice machine: máy làm đá mảnh
• chip ice machine [maker: máy đá mảnh
• chip ice maker: máy đá mảnh
• chip ice maker: máy làm đá mảnh
• chip ice making machine: máy đá mảnh
• chip ice making machine: máy làm đá mảnh
• segmental chip: phoi mảnh
mảnh gỗ
mảnh vỡ
mảnh vụn
mạt giũa
miếng
miệng khuyết
phần tử
• chip rate: lưu lượng phần tử
phoi
• bore chip: phoi khoan
• chip breaker: bẻ phoi
• chip breaker: cấu bẻ phoi
• chip conveyor: băng tải phoi
• chip curl: cuộn phoi
• chip handling system: hệ thống lấy phoi
• chip removal: sự bào phoi
• chip removal: sự cắt phoi
• chip separation surface: mặt phẳng tách phoi
• chip thickness: độ dày phoi
• chipbreaker chip: cái bẻ phoi
• chipbreaker chip: bộ (phận) bẻ phoi
• cleaning chip: phoi (gia công) tinh
• cleaning chip: phoi (làm) sạch
• continuous chip: phoi liền
• continuous chip: phoi dây
• curling chip: phoi cuộn
• curling chip: phoi xoắn
• direction of chip flow: hướng luồng phoi
• discontinuous chip: phoi gẫy
• discontinuous chip: phoi rời
• drill chip: phoi khoan
• finishing chip: phoi (gia công) tinh
• flow chip: phoi liền
• flowing chip lathe: máy tiện dễ thoát phoi
• ground chip: phoi rèn
• ground chip: phoi vụn
• ground chip: phoi dập búa
• metallic chip: phoi kim loại
• planing chip: phoi bào
• polishing chip: phoi đánh bóng
• protective chip shield: màn chắn phoi
• segmental chip: phoi mảnh
• segmental chip: phoi rời
• sheared chip: phoi xếp
• steel chip concrete: bê tông trộn phoi thép
phoi mảnh vun
sự bào • chip removal: sự bào phoi
sự chẻ sự đẽo tấm tấm mỏng vi mạch • bubble chip: vi mạch bọt
• chip (semiconductors): vi mạch con bọ
• chip designer: người thiết kế vi mạch
• chip fabricator: nhà chế tạo vi mạch
• chip inserter: máy cài đặt vi mạch
• chip inserting machine: máy cài đặt vi mạch
• chip kit: bộ vi mạch
• chip maker: nhà chế tạo vi mạch
• chip manufacturer: nhà sản xuất vi mạch
• chip set: bộ vi mạch
• chip shop: cửa hàng bán vi mạch
• chip yield: hiệu suất vi mạch
• comma chip: vi mạch truyền thông
• communications chip: vi mạch truyền thông
• diagnostic chip: vi mạch dự đoán
• game chip: vi mạch trò chơi
• gate arry chip: vi mạch mảng cửa
• gate-array chip: vi mạch cổng
• graphics chip: vi mạch đồ họa
• integrated circuit chip: vi mạch tích hợp
• logic chip: vi mạch logic
• memory chip: vi mạch nhớ
• semiconductor chip: vi mạch bán dẫn
• speech chip: vi mạch âm thanh
• voice chip: vi mạch tiếng
vụn
• chip stone: gỗ vụn
• finely broken chip: vụn bào
• ground chip: phoi vụn
• paint chip: vụn sơn
• quartz chip type catalyst: thạch anh xúc tác loại vụn
• short chip: vụn bào
vụn gỗ (làm giấy)
vụn gỗ (làm giấy) Lĩnh vực: xây dựng
bao ngoài
bị gọt vỏ
chẻ đẽo
dăm bào
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cắt phoi
• chip removal: sự cắt phoi
chiều dày phoi
chỗ sứt mẻ
làm sứt mẻ
mảnh (vỡ)
thái (lát)
vỏ bào (gỗ)
Lĩnh vực: toán & tin
chíp
• DNA chip: chíp gen
• DNA chip: chíp ADN
• LCC (leaderless chip carrier): giá chíp không chân
• NMOS chip: chíp NMOS
• chip card: cạc chíp
• chip count: số kiểm chíp
• chip set: bộ chíp
• custom chip: chíp tùy biến
• diagnostic chip: chíp dự đoán
• flint chip: chíp lật
• gallium arsenide chip: chíp gali asenua
• gate arry chip: chíp mảng cửa
• gene chip: vi chíp gen
• gene chip: chíp ADN
• gene chip: chíp gen
• general-purpose chip: chíp đa dụng
• generated on chip: được tạo ra trên chíp
• graphics chip: chíp đồ họa
• imaging chip: chíp tạo ảnh
• interface chip: chíp giao diện
• inverted chip: chíp đảo
• maths chip: chíp xử lý toán học
• memory chip: chíp nhớ, mạch nhớ
• memory chip: chíp bộ nhớ
• preprogrammed chip: chíp lập trình trước
• semiconductor chip: chíp bán dẫn
• silica chip: chíp silic
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
mạt
Giải thích EN: Any small piece or fragment of material.
Giải thích VN: Những mẩu nhỏ hay phần bỏ của nguyên liệu.
• chip stone: mạt cưa
• paint chip: mạt sơn

• paint chip: mạt sơn




Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy   Today at 5:20 am

Về Đầu Trang Go down
 
Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo máy
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» chuyên cung cấp tủ điện chất lượng cao - Ho Chi Minh
» Học tiếng anh chuyên ngành dkt phải bắt đầu từ đâu ạ
» Từ vựng chuyên ngành
» xin từ vựng tiếng anh chuyên ngành vận hành máy tàu thủy
» Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về trang thiết bị và các dụng cụ lao động trên boong.

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
BK- ME : Bach Khoa's Mechanical - Electronic :: English in my life-
Chuyển đến